Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永诀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngjué] vĩnh biệt; vĩnh quyết。永别。
岂料京城一别,竟成永诀。
nào ngờ chia tay ở kinh thành đã trở thành vĩnh biệt.
岂料京城一别,竟成永诀。
nào ngờ chia tay ở kinh thành đã trở thành vĩnh biệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |

Tìm hình ảnh cho: 永诀 Tìm thêm nội dung cho: 永诀
