Từ: 求情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 求 • 情

cầu tình
Xin đáp ứng yêu cầu hoặc xin khoan thứ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đáo liễu trắc môn tiền, tựu hữu phương tài lưỡng cá bà tử đích nữ nhi thượng lai khốc trứ cầu tình
到了側門前, 就有方纔兩個婆子的女兒上來哭著求情 (Đệ thất thập nhất hồi) Đến trước cửa bên cạnh thì gặp con gái của hai bà già lúc nãy đến khóc lóc nhờ xin hộ.

Nghĩa của 求情 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúqíng] xin tha thứ; cầu xin thương tình。请求对方答应或宽恕。
求情告饶。
van xin tha thứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
求情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求情 Tìm thêm nội dung cho: 求情