Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 要求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 要求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yêu cầu
Thỉnh cầu, mong muốn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Dã quản bất đắc hứa đa liễu, hoành thụ yếu cầu đại muội muội tân khổ tân khổ
了, (Đệ thập tam hồi) Bây giờ tôi cũng không nghĩ hết được, thôi thì xin cô em khó nhọc ít lâu.Nguyện vọng hoặc điều kiện. ◎Như:
giá thị cá vô lí đích yếu cầu, nhĩ thiên vạn bất yếu đáp ứng tha
, 他.

Nghĩa của 要求 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāoqiú]
1. yêu cầu; đòi hỏi; hi vọng。提出具体愿望或条件,希望得到满足或实现。
要求入党
hi vọng được vào Đảng.
严格要求自己。
nghiêm khắc yêu cầu bản thân.
2. nguyện vọng; yêu cầu; đòi hỏi (hỏi)。所提出的具体愿望或条件。
满足了他的要求。
đã thoả mãn yêu cầu của anh ấy.
符合上级的要求。
phù hợp yêu cầu của cấp trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
要求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 要求 Tìm thêm nội dung cho: 要求