Từ: 河山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河山 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshān] non sông; đất nước。指国家的疆土。
锦绣河山
non sông gấm vóc
大好河山
non sông tươi đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
河山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河山 Tìm thêm nội dung cho: 河山