Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 油煎火燎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油煎火燎:
Nghĩa của 油煎火燎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóujiānhuǒliǎo] cực kỳ lo lắng。形容非常焦急。
孩子发高烧,病得很重,母亲急得油煎火燎的。
đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.
孩子发高烧,病得很重,母亲急得油煎火燎的。
đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煎
| chiên | 煎: | chiên xào |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燎
| leo | 燎: | leo lét |
| liêu | 燎: | |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| riu | 燎: | lửa riu riu |

Tìm hình ảnh cho: 油煎火燎 Tìm thêm nội dung cho: 油煎火燎
