Từ: 沾光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沾光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沾光 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānguāng] được nhờ; thơm lây。凭借别人或某种事物而得到好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
沾光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沾光 Tìm thêm nội dung cho: 沾光