Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 注入 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùrù] 1. bơm; châm。泵入、灌入或流入。
2. thổi; hà hơi; truyền sinh khí。以气息传送。
3. ghi nhớ; khắc sâu; in sâu。使产生对某物的印象或得到逐渐灌输。
2. thổi; hà hơi; truyền sinh khí。以气息传送。
3. ghi nhớ; khắc sâu; in sâu。使产生对某物的印象或得到逐渐灌输。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 注入 Tìm thêm nội dung cho: 注入
