Cao su chống va đập cửa

Từ: 注入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注入 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùrù] 1. bơm; châm。泵入、灌入或流入。
2. thổi; hà hơi; truyền sinh khí。以气息传送。
3. ghi nhớ; khắc sâu; in sâu。使产生对某物的印象或得到逐渐灌输。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
注入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注入 Tìm thêm nội dung cho: 注入