Từ: 洗劫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗劫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洗 • 劫

Nghĩa của 洗劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐjié] cướp sạch。把一个地方或一家人家的财物抢光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy洗:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy洗:giẫy cỏ
rải洗:rải rác
rảy洗:rảy nước
tiển洗:tiển (tên họ)
tẩy洗:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp劫:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp劫:duyên kiếp; số kiếp
洗劫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗劫 Tìm thêm nội dung cho: 洗劫