Cao su chống va đập cửa

Từ: 洗印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洗印 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐyìn] tráng in; tráng phim và in ảnh (phim ảnh)。冲洗和印制照片或影片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
洗印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗印 Tìm thêm nội dung cho: 洗印