Từ: 流行歌曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流行歌曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流行歌曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxínggēqǔ] 1. ca khúc được yêu thích。在一定时期内受到普遍欢迎,广泛传唱的歌曲。
2. bài hát quen thuộc。指通俗歌曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
流行歌曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流行歌曲 Tìm thêm nội dung cho: 流行歌曲