Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 流行歌曲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流行歌曲:
Nghĩa của 流行歌曲 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúxínggēqǔ] 1. ca khúc được yêu thích。在一定时期内受到普遍欢迎,广泛传唱的歌曲。
2. bài hát quen thuộc。指通俗歌曲。
2. bài hát quen thuộc。指通俗歌曲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 流行歌曲 Tìm thêm nội dung cho: 流行歌曲
