Từ: 浑金璞玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑金璞玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浑 • 金 • 璞 • 玉

Nghĩa của 浑金璞玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnjīnpúyù] vàng chưa luyện; ngọc chưa mài; hoàn toàn trong trắng。见〖璞玉浑金〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn浑:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璞

phác璞:phác (ngọc chưa mài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc玉:hòn ngọc
浑金璞玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑金璞玉 Tìm thêm nội dung cho: 浑金璞玉