Cao su chống va đập cửa

Từ: 平籴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平籴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平籴 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngdí] thu mua lương thực。旧时指官府在丰收时用平价买进谷物,以待荒年卖出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籴

địch:địch (mua thóc trữ kho)
平籴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平籴 Tìm thêm nội dung cho: 平籴