Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 溜溜儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜溜儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溜溜儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liūliūr] trọn; tròn; cả。(溜溜儿的)整整。
溜溜儿等了一天,始终没见动静。
trọn một ngày trời, cuối cùng chẳng thấy động tĩnh gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
溜溜儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜溜儿 Tìm thêm nội dung cho: 溜溜儿