Từ: 短途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短途 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎntú] khoảng cách ngắn; đường ngắn。路程近的;短距离的。
短途运输
vận tải khoảng cách ngắn
短途贩运
buôn chuyến khoảng cách ngắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
短途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短途 Tìm thêm nội dung cho: 短途