Từ: 瀾汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀾汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀾 • 汗

lan hãn
Mênh mông, bao la (thế nước).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾

lan瀾:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn瀾:làn sóng
lượn瀾: 
ràn瀾:ràn rụa
tràn瀾:tràn lan
trơn瀾: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm
瀾汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瀾汗 Tìm thêm nội dung cho: 瀾汗