lan hãn
Mênh mông, bao la (thế nước).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| làn | 瀾: | làn sóng |
| lượn | 瀾: | |
| ràn | 瀾: | ràn rụa |
| tràn | 瀾: | tràn lan |
| trơn | 瀾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗
| cạn | 汗: | ao cạn, cạn tiền |
| hãn | 汗: | hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ) |
| khan | 汗: | khan hiếm |

Tìm hình ảnh cho: 瀾汗 Tìm thêm nội dung cho: 瀾汗
