Cao su chống va đập cửa

Từ: 火腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒtuǐ] chân giò hun khói; jăm-bông。腌制的猪腿。浙江金华和云南宣威出产的最有名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
火腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火腿 Tìm thêm nội dung cho: 火腿