Từ: bỏ sang một bên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ sang một bên:
Dịch bỏ sang một bên sang tiếng Trung hiện đại:
废置 《认为没有用而搁在一边。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ
| bỏ | 𠬃: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬕: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bỏ | 𠬖: | (xa lìa, để mặc) |
| bỏ | 𱑮: | |
| bỏ | 悑: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sang
| sang | 创: | tiếng sang sảng |
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sang | 呛: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 嗆: | sang (làm cay mũi) |
| sang | 𢀨: | sang trọng |
| sang | 廊: | sang sông |
| sang | 抢: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 搶: | sang kiếp (ăn cướp) |
| sang | 𢲲: | sửa sang |
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| sang | 槍: | cơ sang (súng) |
| sang | 炝: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 熗: | sang (luộc sơ, chiên sơ) |
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 瘡: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |
| sang | 跄: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 蹌: | lương sang (lảo đảo) |
| sang | 𨖅: | đi sang |
| sang | 郎: | sang ngang |
| sang | 鎗: | sang (cái vạc 3 chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bên
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bên | : | |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:
婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới