Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 眾口鑠金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾口鑠金:
chúng khẩu thước kim
Đông miệng người làm chảy được kim khí. Tỉ dụ ảnh hưởng của dư luận rất lớn.
Nghĩa của 众口铄金 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngkǒushuòjīn] miệng nhiều người xói chảy vàng (nguyên chỉ dư luận có sức mạnh ghê gớm, sau nói trăm người ngàn ý, xấu tốt lẫn lộn.)。原来比喻舆论的力量大,后来形容人多口杂,能混淆是非(铄:熔化)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑠
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 眾口鑠金 Tìm thêm nội dung cho: 眾口鑠金
