Từ: 眾口鑠金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眾口鑠金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chúng khẩu thước kim
Đông miệng người làm chảy được kim khí. Tỉ dụ ảnh hưởng của dư luận rất lớn.

Nghĩa của 众口铄金 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngkǒushuòjīn] miệng nhiều người xói chảy vàng (nguyên chỉ dư luận có sức mạnh ghê gớm, sau nói trăm người ngàn ý, xấu tốt lẫn lộn.)。原来比喻舆论的力量大,后来形容人多口杂,能混淆是非(铄:熔化)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑠

thước:thước (kim loại chảy lỏng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
眾口鑠金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眾口鑠金 Tìm thêm nội dung cho: 眾口鑠金