Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寄生蜂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìshēngfēng] ong ký sinh。昆虫,种类很多,体形较小,产卵管很长,多在粉蝶、黏虫、螟虫、蚜虫等害虫的幼虫或蛹内产卵。寄生蜂的幼虫能消灭农业害虫,对人类有利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |

Tìm hình ảnh cho: 寄生蜂 Tìm thêm nội dung cho: 寄生蜂
