Chữ 茛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茛, chiết tự chữ CẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茛

Chiết tự chữ cấn bao gồm chữ 草 艮 hoặc 艸 艮 hoặc 艹 艮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茛 cấu thành từ 2 chữ: 草, 艮
  • tháu, thảo, xáo
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 2. 茛 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 艮
  • tháu, thảo
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • 3. 茛 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 艮
  • thảo
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • []

    U+831B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gen4;
    Việt bính: gan3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 茛


    cấn (gdhn)

    Nghĩa của 茛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: CẤN
    mao cấn (vị thuốc đông y)。见〖毛茛〗。

    Chữ gần giống với 茛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茛 Tự hình chữ 茛 Tự hình chữ 茛 Tự hình chữ 茛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茛

    cấn:mao cấn
    茛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茛 Tìm thêm nội dung cho: 茛