Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茛, chiết tự chữ CẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茛:
茛
Chiết tự chữ 茛
Chiết tự chữ cấn bao gồm chữ 草 艮 hoặc 艸 艮 hoặc 艹 艮 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茛 cấu thành từ 2 chữ: 草, 艮 |
2. 茛 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 艮 |
3. 茛 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 艮 |
Pinyin: gen4;
Việt bính: gan3;
茛
Nghĩa Trung Việt của từ 茛
cấn (gdhn)
Nghĩa của 茛 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: CẤN
mao cấn (vị thuốc đông y)。见〖毛茛〗。
Số nét: 9
Hán Việt: CẤN
mao cấn (vị thuốc đông y)。见〖毛茛〗。
Chữ gần giống với 茛:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茛
| cấn | 茛: | mao cấn |

Tìm hình ảnh cho: 茛 Tìm thêm nội dung cho: 茛
