Từ: 伤脑筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤脑筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤脑筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngnǎojīn] hao tổn tâm trí; hao tâm tổn trí。形容事情难办,费心思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
伤脑筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤脑筋 Tìm thêm nội dung cho: 伤脑筋