Từ: 咽头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 咽 • 头

Nghĩa của 咽头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāntóu] cổ họng; họng。见"咽"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết咽:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng咽: 
nhằn咽:cằn nhằn
yến咽:yến (yết hầu)
yết咽:yết hầu
ịt咽:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
咽头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咽头 Tìm thêm nội dung cho: 咽头