Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 咽头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咽头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāntóu] cổ họng; họng。见"咽"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
咽头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咽头 Tìm thêm nội dung cho: 咽头