Từ: 烫金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烫金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烫金 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàngjīn] thiếp vàng; thếp vàng; in chữ vàng; mạ vàng。在印刷品等上面烫出金色的文字或图案。方法是先把文字或图案制成金属凸版,用火或烫金电炉烘热后,在铺着金箔的印刷品等上面压印。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
烫金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烫金 Tìm thêm nội dung cho: 烫金