Từ: 焙茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焙茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi trà
Sấy lá trà. ◇Trương Kế 繼:
Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình
暗, 晴 (San gia 家) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.

Nghĩa của 焙茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèichá] chè khô; trà sấy khô。用火烘制茶叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焙

bồi: 
bội:bội can (hong khô)
vùi:vùi lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
焙茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焙茶 Tìm thêm nội dung cho: 焙茶