Cao su chống va đập cửa

Chữ 曬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曬, chiết tự chữ SÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曬:

曬 sái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曬

Chiết tự chữ sái bao gồm chữ 日 麗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曬 cấu thành từ 2 chữ: 日, 麗
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • li, lệ, rạy
  • sái [sái]

    U+66EC, tổng 23 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shai4;
    Việt bính: saai3;

    sái

    Nghĩa Trung Việt của từ 曬

    (Động) Phơi, phơi khô.
    ◇Trương Kế
    : Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình , (San gia ) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.

    (Động)
    Chiếu, rọi.

    (Phó)
    Rất, lắm, cực.
    § Cũng viết là .
    sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 曬:

    , ,

    Dị thể chữ 曬

    ,

    Chữ gần giống 曬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曬 Tự hình chữ 曬 Tự hình chữ 曬 Tự hình chữ 曬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曬

    sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
    曬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曬 Tìm thêm nội dung cho: 曬