Cao su chống va đập cửa
Chữ 曬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曬, chiết tự chữ SÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曬:
曬
Biến thể giản thể: 晒;
Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;
曬 sái
◇Trương Kế 張繼: Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình 莫嗔焙茶煙暗, 卻喜曬穀天晴 (San gia 山家) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.
(Động) Chiếu, rọi.
(Phó) Rất, lắm, cực.
§ Cũng viết là 晒.
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
Pinyin: shai4;
Việt bính: saai3;
曬 sái
Nghĩa Trung Việt của từ 曬
(Động) Phơi, phơi khô.◇Trương Kế 張繼: Mạc sân bồi trà yên ám, Khước hỉ sái cốc thiên tình 莫嗔焙茶煙暗, 卻喜曬穀天晴 (San gia 山家) Đừng bực sấy trà khói ám, Mà hãy mừng phơi cốc trời tạnh ráo.
(Động) Chiếu, rọi.
(Phó) Rất, lắm, cực.
§ Cũng viết là 晒.
sái, như "nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)" (gdhn)
Dị thể chữ 曬
晒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曬
| sái | 曬: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |

Tìm hình ảnh cho: 曬 Tìm thêm nội dung cho: 曬
