Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晴, chiết tự chữ THANH, TÀNH, TÌNH, TẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晴:
晴
Pinyin: qing2, zheng3;
Việt bính: ceng4 cing4
1. [陰晴] âm tình 2. [晴朗] tình lãng;
晴 tình
Nghĩa Trung Việt của từ 晴
(Động) Tạnh, mưa hoặc tuyết ngừng rơi.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thử thì tàn tuyết sơ tình 此時殘雪初晴 (Đệ thập nhị hồi) Lúc đó tuyết tàn vừa mới tạnh.
(Danh) Trời trong sáng, không mây.
◇Tô Thức 蘇軾: Nguyệt hữu âm tình viên khuyết 月有陰晴圓缺 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Trăng có đầy vơi mờ tỏ.
(Tính) Trong sáng, tạnh ráo, quang đãng.
◎Như: tình không vạn lí 晴空萬里 bầu trời quang đãng muôn dặm.
tạnh, như "trời quang mây tạnh" (vhn)
tành, như "tan tành" (btcn)
tình, như "tình (trời trong sáng)" (btcn)
thanh, như "thanh thiên" (gdhn)
Nghĩa của 晴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (夝)
[qíng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TINH
trời trong; trời quang。天空中没有云或云很少。
晴天。
trời quang.
天晴了。
trời nắng rồi.
Từ ghép:
晴和 ; 晴空 ; 晴朗 ; 晴天霹雳
[qíng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TINH
trời trong; trời quang。天空中没有云或云很少。
晴天。
trời quang.
天晴了。
trời nắng rồi.
Từ ghép:
晴和 ; 晴空 ; 晴朗 ; 晴天霹雳
Chữ gần giống với 晴:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| tành | 晴: | tan tành |
| tình | 晴: | tình (trời trong sáng) |
| tạnh | 晴: | trời quang mây tạnh |

Tìm hình ảnh cho: 晴 Tìm thêm nội dung cho: 晴
