Chữ 晴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晴, chiết tự chữ THANH, TÀNH, TÌNH, TẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晴:

晴 tình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晴

Chiết tự chữ thanh, tành, tình, tạnh bao gồm chữ 日 青 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晴 cấu thành từ 2 chữ: 日, 青
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thanh, thênh, xanh
  • tình [tình]

    U+6674, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2, zheng3;
    Việt bính: ceng4 cing4
    1. [陰晴] âm tình 2. [晴朗] tình lãng;

    tình

    Nghĩa Trung Việt của từ 晴

    (Động) Tạnh, mưa hoặc tuyết ngừng rơi.
    ◇Thủy hử truyện
    : Thử thì tàn tuyết sơ tình (Đệ thập nhị hồi) Lúc đó tuyết tàn vừa mới tạnh.

    (Danh)
    Trời trong sáng, không mây.
    ◇Tô Thức : Nguyệt hữu âm tình viên khuyết (Thủy điệu ca đầu 調) Trăng có đầy vơi mờ tỏ.

    (Tính)
    Trong sáng, tạnh ráo, quang đãng.
    ◎Như: tình không vạn lí bầu trời quang đãng muôn dặm.

    tạnh, như "trời quang mây tạnh" (vhn)
    tành, như "tan tành" (btcn)
    tình, như "tình (trời trong sáng)" (btcn)
    thanh, như "thanh thiên" (gdhn)

    Nghĩa của 晴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (夝)
    [qíng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: TINH
    trời trong; trời quang。天空中没有云或云很少。
    晴天。
    trời quang.
    天晴了。
    trời nắng rồi.
    Từ ghép:
    晴和 ; 晴空 ; 晴朗 ; 晴天霹雳

    Chữ gần giống với 晴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 晴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晴 Tự hình chữ 晴 Tự hình chữ 晴 Tự hình chữ 晴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晴

    thanh:thanh thiên
    tành:tan tành
    tình:tình (trời trong sáng)
    tạnh:trời quang mây tạnh
    晴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晴 Tìm thêm nội dung cho: 晴