Chữ 暗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暗, chiết tự chữ ÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗:

暗 ám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暗

Chiết tự chữ ám bao gồm chữ 日 音 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暗 cấu thành từ 2 chữ: 日, 音
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • âm, ơm, ậm
  • ám [ám]

    U+6697, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4, ming3;
    Việt bính: am3 ngam3
    1. [暗影] ám ảnh 2. [暗淡] ám đạm 3. [暗地] ám địa 4. [暗同] ám đồng 5. [暗度] ám độ 6. [暗溝] ám câu 7. [暗主] ám chủ 8. [暗害] ám hại 9. [暗恨] ám hận 10. [暗火] ám hỏa 11. [暗號] ám hiệu 12. [暗流] ám lưu 13. [暗昧] ám muội 14. [暗弱] ám nhược 15. [暗殺] ám sát 16. [暗寫] ám tả 17. [暗室] ám thất 18. [暗示] ám thị 19. [暗探] ám thám 20. [暗箭] ám tiễn 21. [暗潮] ám triều 22. [暗中] ám trung 23. [暗中摸索] ám trung mô sách 24. [暗娼] ám xướng;

    ám

    Nghĩa Trung Việt của từ 暗

    (Tính) Tối, thiếu ánh sáng.
    ◎Như: u ám
    mờ tối.

    (Tính)
    Ngầm, thầm, kín đáo, không minh bạch.
    ◎Như: ám hiệu hiệu ngầm (không cho người ngoài cuộc biết), ám sự việc mờ ám.
    ◇Lâm Bô : Ám hương phù động nguyệt hoàng hôn (San viên tiểu mai ) Mùi thơm kín đáo (của hoa mai) thoảng đưa dưới trăng hoàng hôn.

    (Tính)
    Không hiểu, hôn muội, mù quáng.
    § Thông ám .
    ◎Như: mê ám mông muội, ngu muội, đầu óc mờ mịt không biết gì, kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám , nghe nhiều mặt thì sáng, tin một chiều thì quáng.

    (Phó)
    Ngầm, lén, bí mật.
    ◎Như: ám sát giết ngầm, ám chỉ trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình.

    (Danh)
    Họ Ám.
    ám, như "thiên sắc tiện ám (trời tối dần)" (vhn)

    Nghĩa của 暗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闇)
    [àn]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁM
    1. tối; tối tăm; tối mò; mù mịt; u ám。光线不足;黑暗(跟"明"相对,下同)。
    光线太暗
    tối quá
    太阳已经落山,天色渐渐暗下来了
    mặt trời đã lặn, trời từ từ tối dần
    2. kín; mờ ám; ngầm; thầm; lén; vụng trộm; che giấu; che đậy。隐藏不露的; 秘密的。
    明人不做暗事
    người quang vinh không làm chuyện mờ ám
    暗自喜欢
    mừng thầm trong bụng
    3. hồ đồ; làm rối trí; rối rắm; mụ mẫm。糊涂;不明白。
    兼听则明,偏信则暗
    nghe nhiều người thì sáng, tin một phía thì tối
    Từ ghép:
    暗暗 ; 暗坝 ; 暗藏 ; 暗娼 ; 暗场 ; 暗潮 ; 暗沉沉 ; 暗处 ; 暗淡 ; 暗地里 ; 暗度陈仓 ; 暗访 ; 暗沟 ; 暗害 ; 暗含 ; 暗号 ; 暗合 ; 暗话 ; 暗花儿 ; 暗疾 ; 暗记 ; 暗记儿 ; 暗间儿 ; 暗箭 ; 暗礁 ; 暗里 ; 暗流 ; 暗楼子 ; 暗码 ; 暗昧 ; 暗盘 ; 暗器 ; 暗枪 ; 暗杀 ; 暗伤 ; 暗哨 ; 暗射 ; 暗射地图 ; 暗示 ; 暗事 ; 暗室 ; 暗室欺心 ; 暗送秋波 ; 暗算 ; 暗锁 ; 暗滩 ; 暗探 ; 暗无天日 ; 暗线 ; 暗线光谱 ;
    暗香 ; 暗箱 ; 暗想 ; 暗笑 ; 暗星云 ; 暗影 ; 暗语 ; 暗中 ; 暗转 ; 暗自

    Chữ gần giống với 暗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Chữ gần giống 暗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暗 Tự hình chữ 暗 Tự hình chữ 暗 Tự hình chữ 暗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

    ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 暗:

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    暗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暗 Tìm thêm nội dung cho: 暗