Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暗, chiết tự chữ ÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗:
暗
Pinyin: an4, ming3;
Việt bính: am3 ngam3
1. [暗影] ám ảnh 2. [暗淡] ám đạm 3. [暗地] ám địa 4. [暗同] ám đồng 5. [暗度] ám độ 6. [暗溝] ám câu 7. [暗主] ám chủ 8. [暗害] ám hại 9. [暗恨] ám hận 10. [暗火] ám hỏa 11. [暗號] ám hiệu 12. [暗流] ám lưu 13. [暗昧] ám muội 14. [暗弱] ám nhược 15. [暗殺] ám sát 16. [暗寫] ám tả 17. [暗室] ám thất 18. [暗示] ám thị 19. [暗探] ám thám 20. [暗箭] ám tiễn 21. [暗潮] ám triều 22. [暗中] ám trung 23. [暗中摸索] ám trung mô sách 24. [暗娼] ám xướng;
暗 ám
Nghĩa Trung Việt của từ 暗
(Tính) Tối, thiếu ánh sáng.◎Như: u ám 幽暗 mờ tối.
(Tính) Ngầm, thầm, kín đáo, không minh bạch.
◎Như: ám hiệu 暗號 hiệu ngầm (không cho người ngoài cuộc biết), ám sự 暗事 việc mờ ám.
◇Lâm Bô 林逋: Ám hương phù động nguyệt hoàng hôn 暗香浮動月黄昏 (San viên tiểu mai 山園小梅) Mùi thơm kín đáo (của hoa mai) thoảng đưa dưới trăng hoàng hôn.
(Tính) Không hiểu, hôn muội, mù quáng.
§ Thông ám 闇.
◎Như: mê ám 迷暗 mông muội, ngu muội, đầu óc mờ mịt không biết gì, kiêm thính tắc minh, thiên tín tắc ám 兼聽則明, 偏信則暗 nghe nhiều mặt thì sáng, tin một chiều thì quáng.
(Phó) Ngầm, lén, bí mật.
◎Như: ám sát 暗殺 giết ngầm, ám chỉ 暗指 trỏ ngầm, ngầm cho người khác biết ý riêng của mình.
(Danh) Họ Ám.
ám, như "thiên sắc tiện ám (trời tối dần)" (vhn)
Nghĩa của 暗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闇)
[àn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: ÁM
1. tối; tối tăm; tối mò; mù mịt; u ám。光线不足;黑暗(跟"明"相对,下同)。
光线太暗
tối quá
太阳已经落山,天色渐渐暗下来了
mặt trời đã lặn, trời từ từ tối dần
2. kín; mờ ám; ngầm; thầm; lén; vụng trộm; che giấu; che đậy。隐藏不露的; 秘密的。
明人不做暗事
người quang vinh không làm chuyện mờ ám
暗自喜欢
mừng thầm trong bụng
3. hồ đồ; làm rối trí; rối rắm; mụ mẫm。糊涂;不明白。
兼听则明,偏信则暗
nghe nhiều người thì sáng, tin một phía thì tối
Từ ghép:
暗暗 ; 暗坝 ; 暗藏 ; 暗娼 ; 暗场 ; 暗潮 ; 暗沉沉 ; 暗处 ; 暗淡 ; 暗地里 ; 暗度陈仓 ; 暗访 ; 暗沟 ; 暗害 ; 暗含 ; 暗号 ; 暗合 ; 暗话 ; 暗花儿 ; 暗疾 ; 暗记 ; 暗记儿 ; 暗间儿 ; 暗箭 ; 暗礁 ; 暗里 ; 暗流 ; 暗楼子 ; 暗码 ; 暗昧 ; 暗盘 ; 暗器 ; 暗枪 ; 暗杀 ; 暗伤 ; 暗哨 ; 暗射 ; 暗射地图 ; 暗示 ; 暗事 ; 暗室 ; 暗室欺心 ; 暗送秋波 ; 暗算 ; 暗锁 ; 暗滩 ; 暗探 ; 暗无天日 ; 暗线 ; 暗线光谱 ;
暗香 ; 暗箱 ; 暗想 ; 暗笑 ; 暗星云 ; 暗影 ; 暗语 ; 暗中 ; 暗转 ; 暗自
[àn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: ÁM
1. tối; tối tăm; tối mò; mù mịt; u ám。光线不足;黑暗(跟"明"相对,下同)。
光线太暗
tối quá
太阳已经落山,天色渐渐暗下来了
mặt trời đã lặn, trời từ từ tối dần
2. kín; mờ ám; ngầm; thầm; lén; vụng trộm; che giấu; che đậy。隐藏不露的; 秘密的。
明人不做暗事
người quang vinh không làm chuyện mờ ám
暗自喜欢
mừng thầm trong bụng
3. hồ đồ; làm rối trí; rối rắm; mụ mẫm。糊涂;不明白。
兼听则明,偏信则暗
nghe nhiều người thì sáng, tin một phía thì tối
Từ ghép:
暗暗 ; 暗坝 ; 暗藏 ; 暗娼 ; 暗场 ; 暗潮 ; 暗沉沉 ; 暗处 ; 暗淡 ; 暗地里 ; 暗度陈仓 ; 暗访 ; 暗沟 ; 暗害 ; 暗含 ; 暗号 ; 暗合 ; 暗话 ; 暗花儿 ; 暗疾 ; 暗记 ; 暗记儿 ; 暗间儿 ; 暗箭 ; 暗礁 ; 暗里 ; 暗流 ; 暗楼子 ; 暗码 ; 暗昧 ; 暗盘 ; 暗器 ; 暗枪 ; 暗杀 ; 暗伤 ; 暗哨 ; 暗射 ; 暗射地图 ; 暗示 ; 暗事 ; 暗室 ; 暗室欺心 ; 暗送秋波 ; 暗算 ; 暗锁 ; 暗滩 ; 暗探 ; 暗无天日 ; 暗线 ; 暗线光谱 ;
暗香 ; 暗箱 ; 暗想 ; 暗笑 ; 暗星云 ; 暗影 ; 暗语 ; 暗中 ; 暗转 ; 暗自
Chữ gần giống với 暗:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 暗:
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Tìm hình ảnh cho: 暗 Tìm thêm nội dung cho: 暗
