Chữ 穀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穀, chiết tự chữ CỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穀:

穀 cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穀

Chiết tự chữ cốc bao gồm chữ 士 冖 禾 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穀 cấu thành từ 4 chữ: 士, 冖, 禾, 殳
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • hoà, hòa
  • thù
  • cốc [cốc]

    U+7A40, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu3, gou4, nou4;
    Việt bính: guk1
    1. [不穀] bất cốc 2. [穀道] cốc đạo 3. [穀風] cốc phong 4. [穀雨] cốc vũ 5. [五穀] ngũ cốc 6. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

    cốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 穀

    (Danh) Lúa, gạo, hoa màu, lương thực nói chung.
    ◎Như: ngũ cốc
    năm thứ cốc: đạo, thử, tắc, mạch, thục lúa gié, lúa nếp, lúa tắc, lúa tẻ, đậu.
    ◇Sử Kí : Lưu Hầu tính đa bệnh, tức đạo dẫn bất thực cốc , (Lưu Hầu thế gia ) Lưu Hầu vốn hay bệnh, liền theo phép "đạo dẫn" không ăn cơm.

    (Danh)
    Bổng lộc.
    ◇Mạnh Tử : Kinh giới bất chánh, tỉnh địa bất quân, cốc lộc bất bình , , 祿 (Đằng Văn Công thượng ) Ranh giới đất đai không ngay thẳng, chia ruộng vườn (tỉnh điền) không đều, bổng lộc không công bằng.

    (Danh)
    Họ Cốc.

    (Tính)
    Hay, tốt lành.
    ◎Như: tiển cốc hay rất mực.
    ◇Quản Tử : Nhĩ mục cốc, y thực túc , (Cấm tàng ) Tai mắt tốt lành, ăn mặc đầy đủ.

    (Động)
    Sống, sinh trưởng.
    ◇Thi Kinh : Cốc tắc dị thất, Tử tắc đồng huyệt , (Vương phong, Đại xa ) (Lúc) Sống không cùng nhà, (Thì mong) Lúc chết chôn chung một huyệt.

    (Động)
    Nuôi nấng.
    ◇Chiến quốc sách : Nãi bố lệnh cầu bách tính chi cơ hàn giả thu cốc chi (Tề sách lục ) Bèn ban lệnh tìm dân đói rét đem về nuôi nấng.
    cốc, như "cốc vũ; ngũ cốc" (gdhn)

    Nghĩa của 穀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 15
    Hán Việt: CỐC
    1. tốt; lành; tốt lành。善;好。
    穀旦(吉利的日子)。
    ngày tốt
    2. bổng lộc。俸禄。
    3. ngũ cốc; kê; lúa。同"谷"3.,4.,5.。

    Chữ gần giống với 穀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 稿, , , 𥠻, 𥡗, 𥡘,

    Dị thể chữ 穀

    , ,

    Chữ gần giống 穀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穀 Tự hình chữ 穀 Tự hình chữ 穀 Tự hình chữ 穀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穀

    cốc:cốc vũ; ngũ cốc
    穀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穀 Tìm thêm nội dung cho: 穀