Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 焙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焙, chiết tự chữ BỒI, BỘI, VÙI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焙:
焙
Pinyin: bei4, fen4;
Việt bính: bui6
1. [焙茶] bồi trà;
焙 bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 焙
(Động) Rang, sao, sấy, hong cho khô.◎Như: bồi trà 焙茶 sấy trà.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khước thị dữ ngã hồng bồi độ điệp, thư tín, tịnh hành lí y phục 卻是與我烘焙度牒, 書信, 並行李衣服 (Đệ tam thập nhị hồi) Vậy thì xin đem hong khô giùm tôi tờ độ điệp, thư từ và hành lí quần áo.
(Danh) Đặc chỉ chỗ sấy trà.
(Danh) Phiếm chỉ khí cụ để hong, sấy... đồ vật.
vùi, như "vùi lửa" (vhn)
bồi (btcn)
bội, như "bội can (hong khô)" (gdhn)
Nghĩa của 焙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 12
Hán Việt: BỘI
sấy (hong khô bằng lửa nhỏ các dược liệu, thực phẩm, lá thuốc, lá trà...)。用微火烘(药材、食品、烟叶、茶叶等)
焙干研碎
sấy khô nghiền nát
焙一点花椒
sấy một chút hoa tiêu
Từ ghép:
焙粉 ; 焙干 ; 焙烧
Số nét: 12
Hán Việt: BỘI
sấy (hong khô bằng lửa nhỏ các dược liệu, thực phẩm, lá thuốc, lá trà...)。用微火烘(药材、食品、烟叶、茶叶等)
焙干研碎
sấy khô nghiền nát
焙一点花椒
sấy một chút hoa tiêu
Từ ghép:
焙粉 ; 焙干 ; 焙烧
Chữ gần giống với 焙:
㷂, 㷃, 㷄, 㷅, 㷆, 㷇, 㷈, 㷉, 㷊, 㷋, 㷍, 焙, 焚, 焜, 焝, 焞, 焠, 無, 焦, 焩, 焭, 焮, 焯, 焰, 焱, 焴, 焵, 然, 焻, 焼, 焾, 焿, 煀, 煮, 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焙
| bồi | 焙: | |
| bội | 焙: | bội can (hong khô) |
| vùi | 焙: | vùi lửa |

Tìm hình ảnh cho: 焙 Tìm thêm nội dung cho: 焙
