Chữ 焙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焙, chiết tự chữ BỒI, BỘI, VÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焙:

焙 bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 焙

Chiết tự chữ bồi, bội, vùi bao gồm chữ 火 咅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焙 cấu thành từ 2 chữ: 火, 咅
  • hoả, hỏa
  • bồi [bồi]

    U+7119, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4, fen4;
    Việt bính: bui6
    1. [焙茶] bồi trà;

    bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 焙

    (Động) Rang, sao, sấy, hong cho khô.
    ◎Như: bồi trà
    sấy trà.
    ◇Thủy hử truyện : Khước thị dữ ngã hồng bồi độ điệp, thư tín, tịnh hành lí y phục , , (Đệ tam thập nhị hồi) Vậy thì xin đem hong khô giùm tôi tờ độ điệp, thư từ và hành lí quần áo.

    (Danh)
    Đặc chỉ chỗ sấy trà.

    (Danh)
    Phiếm chỉ khí cụ để hong, sấy... đồ vật.

    vùi, như "vùi lửa" (vhn)
    bồi (btcn)
    bội, như "bội can (hong khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 焙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 12
    Hán Việt: BỘI
    sấy (hong khô bằng lửa nhỏ các dược liệu, thực phẩm, lá thuốc, lá trà...)。用微火烘(药材、食品、烟叶、茶叶等)
    焙干研碎
    sấy khô nghiền nát
    焙一点花椒
    sấy một chút hoa tiêu
    Từ ghép:
    焙粉 ; 焙干 ; 焙烧

    Chữ gần giống với 焙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

    Chữ gần giống 焙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焙 Tự hình chữ 焙 Tự hình chữ 焙 Tự hình chữ 焙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焙

    bồi: 
    bội:bội can (hong khô)
    vùi:vùi lửa
    焙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焙 Tìm thêm nội dung cho: 焙