Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 熏染 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūnrǎn] 动
tiêm nhiễm; nhuốm (người hoặc sự vật trong một thời gian dài tiếp xúc thường xuyên với những thói quen trong cuộc sống thì sẽ dần dần bị ảnh hưởng, thường chỉ cái xấu)。长期接触的人或事物对生活习惯逐渐产生某种影响(多指坏的)。
tiêm nhiễm; nhuốm (người hoặc sự vật trong một thời gian dài tiếp xúc thường xuyên với những thói quen trong cuộc sống thì sẽ dần dần bị ảnh hưởng, thường chỉ cái xấu)。长期接触的人或事物对生活习惯逐渐产生某种影响(多指坏的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 熏染 Tìm thêm nội dung cho: 熏染
