Dưới đây là các chữ có bộ Phụ [父]:

Phụ [Phụ]

U+7236, tổng 4 nét, bộ Phụ
Phiên âm: fù; Nghĩa: Cha

Tìm thấy 10 chữ có bộ Phụ [父]

父phụ, phủ [4], 爷gia [6], 爸bả [8], 㸖 [9], 㸗 [10], 爹đa, đà [10], 𤕔 [10], 㸘 [11], 爺da [12], 㸙 [13],

Các bộ thủ 4 nét

心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛),