Từ: 牛头马面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛头马面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛头马面 trong tiếng Trung hiện đại:

[NiútóuMǎmiàn] Hán Việt: NGƯU ĐẦU MÃ DIỆN
đầu trâu mặt ngựa; ngưu đầu mã diện。迷信传说阎王手下的两个鬼卒,一个头像牛,一个头像马。比喻各种反动丑恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
牛头马面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛头马面 Tìm thêm nội dung cho: 牛头马面