Từ: 文告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文告 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéngào] lời công bố; yết thị; thông báo 。机关或团体发布的文件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
文告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文告 Tìm thêm nội dung cho: 文告