Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牛郎星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛郎星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛郎星 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúlángxīng] sao Ngưu Lang。牵牛星的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
牛郎星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛郎星 Tìm thêm nội dung cho: 牛郎星