Từ: 物力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlì] vật lực; sức của。 可供使用的物资。
爱惜人力物力,避免滥用和浪费。
quý trọng nhân lực vật lực, tránh lạm dụng và lãng phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
物力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物力 Tìm thêm nội dung cho: 物力