Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 剪纸片 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnzhǐpiàn] phim cắt giấy。美术片的一种,把人、物的表情、动作、变化等剪成许多剪纸,再用摄影机拍摄而成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 剪纸片 Tìm thêm nội dung cho: 剪纸片
