Từ: 剪纸片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪纸片:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剪 • 纸 • 片

Nghĩa của 剪纸片 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnzhǐpiàn] phim cắt giấy。美术片的一种,把人、物的表情、动作、变化等剪成许多剪纸,再用摄影机拍摄而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn剪:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện剪:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện
剪纸片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪纸片 Tìm thêm nội dung cho: 剪纸片