Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 狗屎堆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒushǐduī] đống phân chó (ví với kẻ làm cho người ta ghét cay ghét đắng)。比喻令人深恶痛绝的人。
不齿于人类的狗屎堆。
đống phân chó bị nhân loại phỉ nhổ.
不齿于人类的狗屎堆。
đống phân chó bị nhân loại phỉ nhổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屎
| thỉ | 屎: | thỉ (cứt) |
| xái | 屎: | xái thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆
| chui | 堆: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| doi | 堆: | doi đất (có hình dài mà hẹp) |
| duôi | 堆: | dể duôi (coi khinh) |
| nhoi | 堆: | nhoi lên |
| sòi | 堆: | |
| đoi | 堆: | |
| đòi | 堆: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi |
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |

Tìm hình ảnh cho: 狗屎堆 Tìm thêm nội dung cho: 狗屎堆
