Từ: 狗屎堆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗屎堆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗屎堆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒushǐduī] đống phân chó (ví với kẻ làm cho người ta ghét cay ghét đắng)。比喻令人深恶痛绝的人。
不齿于人类的狗屎堆。
đống phân chó bị nhân loại phỉ nhổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屎

thỉ:thỉ (cứt)
xái:xái thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi
狗屎堆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗屎堆 Tìm thêm nội dung cho: 狗屎堆