Từ: 独门独户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独门独户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 门 • 独 • 户

Nghĩa của 独门独户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúméndúhù] nhà đơn; nhà không chung cổng với nhà khác。单独一家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
独门独户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独门独户 Tìm thêm nội dung cho: 独门独户