Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獬, chiết tự chữ GIẢI, HẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獬:
獬 giải, hải
Đây là các chữ cấu thành từ này: 獬
獬
U+736C, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xie4, ha3, jie3;
Việt bính: haai5;
獬 giải, hải
Nghĩa Trung Việt của từ 獬
(Danh) Giải trãi 獬豸 một giống thú theo truyền thuyết, hình giống bò, có thuyết nói giống cừu. Ngày xưa cho rằng nó biết phân biệt phải trái, thấy ai đánh nhau thì nó húc kẻ làm trái, nghe người bàn bạc thì nó cắn bên bất chính. Vì thế các quan ngự sử dùng lông nó làm áo, lấy ý biết sửa trừ gian tà vậy.§ Cũng viết là giải trãi 解廌 hay giải trãi 獬廌.
§ Còn đọc là hải.
giải, như "giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)" (vhn)
Nghĩa của 獬 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。獬豸。
Từ ghép:
獬豸
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
hải trãi (con vật trong truyền thuyết cổ, biết phân biệt phải trái, thấy người đánh nhau, nó dùng sừng húc kẻ gian)。獬豸。
Từ ghép:
獬豸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獬
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |

Tìm hình ảnh cho: 獬 Tìm thêm nội dung cho: 獬
