Từ: 王牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 王 • 牌

Nghĩa của 王牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángpái] át chủ bài; con chủ bài (ví với người có sức mạnh có uy quyền nhất)。桥牌等游戏中最强的牌,比喻最强有力的人物、手段等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng王:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời
王牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王牌 Tìm thêm nội dung cho: 王牌