Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 王牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 王牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángpái] át chủ bài; con chủ bài (ví với người có sức mạnh có uy quyền nhất)。桥牌等游戏中最强的牌,比喻最强有力的人物、手段等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
王牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王牌 Tìm thêm nội dung cho: 王牌