Từ: 班房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班房 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānfáng] 1. phòng trực; buồng trực; nơi trực ban của nha dịch ở nha môn。 旧时衙门衙役值班的房间。
2. nhà tù; nơi tạm giam。 临时拘留人的地方。 泛称监狱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
班房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班房 Tìm thêm nội dung cho: 班房