Cao su chống va đập cửa

Từ: 琉璃瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琉璃瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琉璃瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú·liwǎ] ngói lưu ly。内层用较好的黏土,表面用琉璃烧制成的瓦。形状和普通瓦相似而略长,外部多呈绿色或金黄色,鲜艳发光,多用来修盖宫殿或庙宇等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉

lưu:ngọc lưu ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
琉璃瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琉璃瓦 Tìm thêm nội dung cho: 琉璃瓦