Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 琉璃瓦 trong tiếng Trung hiện đại:
[liú·liwǎ] ngói lưu ly。内层用较好的黏土,表面用琉璃烧制成的瓦。形状和普通瓦相似而略长,外部多呈绿色或金黄色,鲜艳发光,多用来修盖宫殿或庙宇等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| ly | 璃: | lưu ly |
| lê | 璃: | pha lê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |

Tìm hình ảnh cho: 琉璃瓦 Tìm thêm nội dung cho: 琉璃瓦
