Từ: 瑶池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑶池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑶池 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáochí] Giao trì (nơi ở của Tây Vươg Mẫu tromg truyện thần thoại)。神话中称西王母所住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
瑶池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑶池 Tìm thêm nội dung cho: 瑶池