Từ: 入滅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入滅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 滅

nhập diệt
Thể nhập vào cõi vắng lặng, sự tịch diệt hoàn toàn thân tâm trong cảnh giới trí huệ tột cùng. Cũng như
nhập tịch
入寂.Sự tịch diệt của một vị cao tăng Phật giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滅

diệt滅:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
dột滅:nhà dột
riết滅:bám riết
入滅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入滅 Tìm thêm nội dung cho: 入滅