Từ: hành văn gãy gọn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hành văn gãy gọn:
Dịch hành văn gãy gọn sang tiếng Trung hiện đại:
开门见山 《比喻说话写文章直截了当。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hành
| hành | 桁: | củ hành |
| hành | 珩: | ngọc hành |
| hành | 茎: | củ hành |
| hành | 荇: | củ hành |
| hành | 莕: | củ hành |
| hành | 莖: | củ hành |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hành | 衡: | quyền hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: văn
| văn | 文: | văn chương |
| văn | 炆: | |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gãy
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gãy | 𢭮: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gãy | 𪮣: | |
| gãy | 𢴛: | gãy gọn |
| gãy | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gọn
| gọn | 𬄓: | (cái guồng nước) |
| gọn | : | bắt gọn; gọn gàng |
| gọn | 衮: | bắt gọn; gọn gàng |
| gọn | 袞: | bắt gọn; gọn gàng |
| gọn | : | gọn gàng, gọn gẽ |
| gọn | 論: | gọn gàng |
Gới ý 15 câu đối có chữ hành:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: hành văn gãy gọn Tìm thêm nội dung cho: hành văn gãy gọn
