Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牧歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùgē] bài ca chăn cừu; mục ca。泛指以农村生活情趣为题材的诗歌和乐曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
牧歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧歌 Tìm thêm nội dung cho: 牧歌