Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篛, chiết tự chữ NHƯỢC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篛:
篛
Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;
篛 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 篛
(Danh) Vỏ tre.(Danh) Nhược trúc 篛竹 cây nhược trúc, thân dùng làm quản bút, ống điếu, lá để làm nón.
§ Cũng viết là nhược 箬.
Nghĩa của 篛 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "箬"。同"箬"。
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "箬"。同"箬"。
Chữ gần giống với 篛:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 篛 Tìm thêm nội dung cho: 篛
