Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 甲烷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎwán] mê-tan (hoá)。最简单的有机化合物,分子式CH4,无色无味的可燃气体。存在于沼泽地区、石油井、煤矿等处,是天然气的主要成分。用做燃料和化工原料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烷
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 甲烷 Tìm thêm nội dung cho: 甲烷
